
Xe nâng điện 1.5–3.5 tấn
Vận hành êm, phù hợp kho xưởng và môi trường trong nhà.
Chọn dòng xe phù hợp với tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện vận hành.

Vận hành êm, phù hợp kho xưởng và môi trường trong nhà.




Xe nâng điện 4 bánh; tải trọng catalogue: 2–2.5 tấn.

Ảnh sản phẩm được trích từ tờ rơi SHENGYUE bạn đã cung cấp. Các mức tải trọng/chiều cao hiển thị là thông tin đọc được trên tờ rơi; tâm tải, chiều cao khung nâng, kích thước, điện áp/dung lượng pin, công suất động cơ và trọng lượng cần catalogue hoặc tem thông số của đúng model để xác nhận.
Các model dưới đây lấy từ catalogue BYD. Đây là dữ liệu tham khảo của BYD, không phải cam kết cấu hình của xe SHENGYUE. Vui lòng xác nhận model và nameplate trước khi chào bán.
| Model BYD | Tải trọng định mức | Trọng lượng xe | Điện áp / pin | Bán kính quay vòng |
|---|---|---|---|---|
| ECB16 | 1.600 kg | 3.100 kg | 80 V / 270 Ah* | 1.570 mm* |
| ECB18 | 1.800 kg | 3.300 kg | 80 V / 270 Ah* | 1.640 mm* |
| ECB20 | 2.000 kg | 3.600 kg | 80 V / 270 hoặc 540 Ah* | 2.020 mm* |
| ECB25 | 2.500 kg | 4.200 kg | 80 V / 270 hoặc 540 Ah* | 2.020 mm* |
| ECB30 | 3.000 kg | 4.840 kg | 80 V / 270 hoặc 540 Ah* | 2.210 mm* |
| ECB35 | 3.500 kg | 5.440 kg | 80 V / 540 Ah* | 2.210 mm* |
| ECB40 | 4.000 kg | 6.750 kg | 80 V / 540 hoặc 810 Ah* | 2.600 mm* |
| ECB45 | 4.500 kg | 7.030 kg | 80 V / 540 hoặc 810 Ah* | 2.600 mm* |
| ECB50 | 5.000 kg | 7.350 kg | 80 V / 540 hoặc 810 Ah* | 2.600 mm* |
*Các thông số pin và bán kính quay vòng lấy theo bảng dòng xe trong catalogue BYD và có thể thay đổi theo cấu hình/thị trường. Catalogue gốc: BYD Forklift Range Brochure. Tải trọng thực tế còn phụ thuộc tâm tải, chiều cao nâng và bộ công tác.